bụ sữa

bụ sữa

Đứa bé có đôi má bụ sữa tròn trịa và hồng hào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Béo tốt, mập mạp, hồng hào nhờ được sữa mẹ đầy đủ: Dùng để miêu tả trạng thái khỏe mạnh, đầy đặn của trẻ nhỏ, đặc biệt trẻ sơ sinh trẻ đang mẹ, kết quả của việc được nuôi dưỡng bằng nguồn sữa mẹ tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé mới sinh được mấy tháng đã bụ sữa lắm.
    • Nhìn đôi phính, hồng hào của cháu, ai cũng khen cháu bụ sữa.
    • Trẻ bụ sữa thường sức đề kháng tốt hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bụ sữa": cụm từ thường dùng để gọi/yêu một em mập mạp, khỏe mạnh.
    • Na nhà chị mới được 6 tháng đã một bụ sữa rồi.
  • " bụ sữa": đôi căng tròn, hồng hào đặc trưng của trẻ nhỏ được mẹ đầy đủ.
    • Em đôi bụ sữa trông thật đáng yêu.
Biến thể từ gần giống
  • Bụ bẫm (tính từ): mập mạp, khỏe mạnh (nói chung về trẻ con).
    • Đứa trẻ nào cũng bụ bẫm như vậy thì cha mẹ mới yên tâm.
  • Mập mạp (tính từ): thân hình đầy đặn, nhiều thịt.
    • Sau Tết, trông mập mạp hơn hẳn.
  • Hồng hào (tính từ): màu da hồng, tươi tắn, biểu hiện của sức khỏe tốt.
    • Nhờ ăn uống đủ chất, da dẻ cháu trở nên hồng hào.
Từ đồng nghĩa
  • Béo tốt: béo có vẻ khỏe mạnh.
  • Căng tròn: (thường dùng cho , chân tay) đầy đặn, tròn trịa.
  • Múp míp: hơi mập, tròn trĩnh một cách dễ thương (thường dùng cho trẻ con, ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bụ sữa" mang sắc thái rất tích cực, ấm áp thường được dùng trong văn nói, trong lời khen yêu dành cho trẻ nhỏ.
  • Từ này gắn liền với hình ảnh nuôi con bằng sữa mẹ, do đó thường chỉ dùng cho trẻ còn đang mẹ hoặc vừa thôi .
  • Không dùng từ này để miêu tả người lớn.